hạ thủy

  1. hạ thuỷ đgt (H. hạ: để xuống dưới; thuỷ: nước) Làm lễ cho tàu hoặc thuyền xuống nước: Ông làm lễ hạ thuỷ chiếc thuyền đầu tiên (NgTuân).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hạ thủy"

hạ thủy
Ông làm lễ hạ thủy chiếc thuyền đầu tiên.